Xem điểm chuẩn khối các trường quân đội hàng năm, Điểm chuẩn các trường đại học quân đội 2013, 2014, 2015

loading...

Áp dụng mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Xem thêm:

>> . Các đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên, nhóm ưu tiên

 

Điểm chuẩn các trường đại học quân đội, học viện trong quân đôi hàng năm chênh lệch không đáng kể. Mời các em tham khảo điểm xét tuyển dưới đây để xét lực học và phương hướng chiến đấu cho kỳ thi tốt nghiệp THPT sắp tới đạt kết quả cao nhất:

 

I. Học viện Kỹ thuật quân sự:
 

1. Công nghệ thông tin 22,0

2. Điện tử viễn thông 21,0

3. Kỹ thuật điều khiển 21,0

4. Kỹ thuậtô tô 18,0

5. Chế tạo máy 18,0

6. Xây dựng dân dụng CN 18,0

7. Xây dựng cầu đường 19,0

8. Cơ điện tử 21,0

9. Điện tử y sinh 21,0

10. Công nghệ hóa học 17,0



II. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):


1. Công nghệ thông tin 13,0

2. Cơ khí động lực 13,0



III. Trường Sĩ quan Đặc Công:

Khối A: Nam miền Bắc: 21,0 điểm; nam miền Nam: 17,0 điểm.



IV. Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp:

Khối A: Nam miền Bắc: 19,5 điểm; Nam miền Nam: 14,5 điểm.



V. Học viện Kỹ thuật quân sự:

Khối A: Thí sinh nam miền Bắc: 25,0 điểm; nam miền Nam: 22,0 điểm; thí sinh nữ miền Bắc: 27,0 điểm; nữ miền Nam: 25,0 điểm.



VI. Học viện Hải quân:

Khối A: Nam miền Bắc: 20,5 điểm; nam miền Nam: 18,0 điểm.



VII. Học viện Biên phòng:

Khối C: Nam miền Bắc: 21,0 điểm; nam miền Nam: 19,0 điểm.



VIII. Học viện Hậu cần:

Khối A: Nam miền Bắc: 23,5 điểm; nam miền Nam: 19,5 điểm.



IX. Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1):

Khối A: Nam miền Bắc: 21,5 điểm.



X. Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan lục quân 2):

Khối A: Quân khu 5: 19,0 điểm; Quân khu 7: 18,5 điểm; Quân khu 9: 18,5 điểm; các đơn vị còn lại:19,5 điểm.

XI. Trường Sĩ quan Công binh:

Khối A: Nam miền Bắc: 19,5 điểm; nam miền Nam 19,0 điểm.



XII. Trường Sĩ quan Thông tin:

Khối A: Nam miền Bắc: 21,0 điểm; nam miền Nam: 19,0 điểm.



XIII. Trường Sĩ quan Không quân:

Khối A: Nam miền Bắc: 14,0 điểm; nam miền Nam: 13,0 điểm.



XIV. Trường Sĩ quan Pháo binh:

Khối A: Nam miền Bắc 20,5 điểm ; nam miền Nam: 15,5 điểm.



XV. Trường Sĩ quan Phòng hóa:

Khối A: Nam miền Bắc: 20,0 điểm; nam miền Nam: 16,0 điểm.



XVI. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa(Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):

Khối A: Nam miền Bắc: 20,5 điểm; nam miền Nam: 20,0 điểm.



XVII. Trường Đại học Chính trị:

Khối A: Nam miền Bắc: 21,0 điểm; nam miền Nam: 15,5 điểm; Khối C: Nam miền Bắc: 21,5 điểm;nam miền Nam: 18,5 điểm.



XVIII. Học viện Phòng không - Không quân:

Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không: Nam miền Bắc: 23,0 điểm; nam miền Nam: 17,5 điểm. Đào tạo chỉ huy tham mưu: Nam miền Bắc: 21,0 điểm; nam miền Nam: 16,5 điểm.



XIX. Học viện Quân y (Đào tạo bác sĩ quân y):

Khối A: Nam miền Bắc: 27,0 điểm; nam miền Nam: 26,0 điểm; nữ miền Bắc: 28,0 điểm; nữ miềnNam: 27,5 điểm. Khối B: Nam miền Bắc: 27,0 điểm; nam miền Nam: 26,0 điểm; nữ miền Bắc:28,0 điểm; nữ miền Nam: 27,5 điểm.



XX. Học viện Khoa học quân sự:

+ Đào tạo ngành Trinh sát kỹ thuật Khối A: Nam miền Bắc: 19,0 điểm; nam miền Nam: 18,0 điểm.

+ Đào tạo ngành Tiếng Anh: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 23,0 điểm; nam miền Nam: 21,0 điểm; nữ miền Bắc: 32,0 điểm; nữ miền Nam: 30,0 điểm.

+ Đào tạo ngành tiếng Nga: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền Nam: 24,0 điểm; nữ miền Bắc: 32,0 điểm; nữ miền Nam: 30,0 điểm. Thi Tiếng Nga, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền Nam: 24,0 điểm; nữ miền Bắc: 31,0 điểm, nữ miền Nam 29,0: điểm.

+ Đào tạo ngành Tiếng Trung: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền Nam: 24,0 điểm; nữ miền Bắc: 32,0 điểm; nữ miền Nam: 30,0 điểm. Thi Tiếng Pháp, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền Nam: 24,0 điểm; nữ miền Bắc: 32,5 điểm; nữ miền Nam: 30,0 điểm. Thi Tiếng Trung, nam miền Bắc: 26,0 điểm; nam miền Nam 24,0 điểm; nữ miền Bắc: 32,0 điểm; nữ miền Nam: 30,0 điểm.

+ Đào tạo ngành Quan hệ quốc tế về quốc phòng: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc: 27,5 điểm; nam miền Nam: 25,5 điểm; nữ miền Bắc: 32,0 điểm; nữ miền Nam: 30,0 điểm.



** Tuyển sinh đào tạo đại học Trường Sĩ quan Lục quân 1:

Khối C của các Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội là14,0 điểm.

** Tuyển sinh đào tạo đại họcTrường Sĩ quan Lục quân 2:

Khối C, các Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9 là 14,0 điểm

 

Xem thêm:

>> Điểm chuẩn các trường quân đội (hình ảnh1)
>> Điểm chuẩn các trường quân đội (hình ảnh2)
>> Điểm chuẩn các trường quân đội (hình ảnh3)
>> Điểm chuẩn các trường quân đội (hình ảnh4)

Tổng hợp

Hãy like hoặc share để thảo luận cùng bạn bè!

Hãy để lại ý kiến bình luận của bạn cho chúng tôi được biết, và hoàn thiện hơn nữa!

privacy policy