Học khối nào đã là sự lựa chọn khá khó khăn, lựa chọn ngành nghề theo khối A1 phù hợp sở thích và đam mê từng người cũng không phải chuyện dễ...

loading...

Sau đây mời các bạn xem và tham khảo các ngành nghề thuộc khối A1, từ đó đưa ra quyết định lựa chọn ngành và theo học để định hướng và có lộ trình của sự nghiệp cho phù hợp:

Khối A1 có những ngành nào? Trường nào tuyển sinh?

 

10 trường ĐH, CĐ có tuyển sinh khối A1 lấy điểm từ 22 - 28 điểm:

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn  

1 C01 Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội C140209 A, A1 26.5  

2 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học quốc gia TPHCM D480101 A,A1 26.5

3 TCT Đại Học Cần Thơ D140209 A,A1 26.5

4 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân D860102 A1 (Nữ) 24.5

5 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân D860102 A1(Nam) 24

6 NTH Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) D310101 A1 24

7 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân D860102 A1 23

8 C46 Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh C140202 A1 23

9 NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) D310101 A1 23

10 QHE Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D310104 A1 23


Các ngành nghề thuộc khối A1

1. Sư phạm Toán
2. Sư phạm vật lý (chuyên ngành SP Vật lý-CN thiết bị trường học)
3. Sư phạm Tin học
4. Công nghệ thông tin
5. Công nghệ kỹ thuật môi trường
6. Kỹ thuật phần mềm (hệ số 2 môn Toán)
7. An toàn thông tin (hệ số 2 môn Toán)
8. Truyền thông và MMT (hệ số 2 môn Toán)
9. Khoa học máy tính (hệ số 2 môn Toán)
10. Kỹ thuật máy tính (hệ số 2 môn Toán)
11. Kinh doanh quốc tế
12. Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)
14. Kế Toán
15. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16. Kinh doanh thương mại
17. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
18. Quản trị kinh doanh
19. Quản lý tài nguyên và môi trường
20. Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
21. Kiểm Toán
22. Kinh tế
23. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
24. Kỹ thuật phần mềm
25. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
26. Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
27. Quản lý đất đai
28. Phát triển nông thôn
29. Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
30. Quản lý công nghiệp
31. Kỹ thuật điện tử, truyền thông
32. Vật lý kỹ thuật
33. Thông tin học
34. Kỹ thuật tài nguyên nước
35. Lâm Sinh
36. Truyền thông và mạng máy tính
37. Hệ thống thông tin
38. Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
39. Phát triển nông thôn (khuyến nông)
40. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
41. Điều tra trinh sát (đại học an ninh nhân dân)
42. Điều tra trinh sát (đại học cảnh sát nhân dân *nữ)
53. Công nghệ thông tin (Nam, nữ, học viện ANND)
54.  Điều tra hình sự (Học viện ANND)
45. Kinh tế đối ngoại
46. Thương mại quốc tế
47. Kinh tế quốc tế
48. Tài chính quốc tế
49. Phân tích và đầu tư tài chính
50. Luật thương mại quốc tế
51. Ngân hàng
52. Kinh tế và phát triển quốc tế
53. Kinh doanh quốc tế
54. Quản trị kinh doanh quốc tê
Tổng hợp có thể chưa đầy đủ, phiền các em quan tâm ngành nào xin vui lòng gửi câu hỏi về cho chúng tôi phê duyệt và cộng đồng tham khảo!

Hãy like hoặc share để thảo luận cùng bạn bè!

Hãy để lại ý kiến bình luận của bạn cho chúng tôi được biết, và hoàn thiện hơn nữa!

privacy policy