Khối A có những ngành, nghề nào?

Thứ 2, 30/10/2017 | 16:26 GMT+7

Các ngành nghề khối A hiện nay liên tục đổi mới. Việc xem danh sách khối A có những ngành, nghề gì giúp cho thí sinh có được thông tin cần thiết định hướng nghề nghiệp cho bản thân.

Dưới đây là danh sách các ngành học khối A mời các em học sinh tham khảo. Có bất kỳ băn khoăn thắc mắc nào xin vui lòng Gửi Câu Hỏi về ban tư vấn hoặc tìm cụ thể thông tin ngành, nghề trong mục: Tư Vấn Ngành Nghề. Chúc các em tự tin chọn đúng ngành nghề theo sở thích và ước mơ:

Xem thêm: >> Khối B gồm có những ngành học nào? / Khối C gồm có những ngành nghề nào? / Khối D gồm có những ngành nghề nào?
Dưới đây là list danh sách chi tiết được lọc chuẩn không trùng hợp. Mời các em và bạn đọc tham khảo thảo luận
*Lưu ý: | Khối | Mã ngành | Ngành |
A D860102 Điều tra trinh sát
A D860104 Điều tra hình sự
A D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
A D860108 Kỹ thuật hình sự
A D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
A D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
A D480103 Kĩ thuật phần mềm
A D480102 Truyền thông và mạng máy tính
A D340101 Quản trị kinh doanh
A D340201 Tài chính - Ngân hàng
A D340301 Kế toán
A C480201 Công nghệ Thông tin
A C510301 Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử
A C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí
A C510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học
A C540102 Công nghệ thực phẩm
A C540105 Công nghệ chế biến thủy sản
A C420201 Công nghệ sinh học
A C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
A C540204 Công nghệ may
A D510202 Công nghệ chế tạo máy
A D540110 Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm
A C540206 Công nghệ da giày
A D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
A C220113 Việt nam học (chuyên ngành du lịch)
A C510206 Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)
A C510402 Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)
A D310206 Quan hệ quốc tế
A D310101 Kinh tế
A D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
A D580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
A D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A D440301 Khoa học môi trường  A C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng   
A D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng   
A D520114 Kĩ thuật cơ - điện tử   
A D520103 Kĩ thuật cơ khí   
A D520320 Kỹ thuật môi trường   
A D580301 Kinh tế xây dựng   
A D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa   
A D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A D340107 Quản trị khách sạn
A D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   
A C510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng A C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 
A C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 
A C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   
A C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A D340202 Bảo hiểm (mới)
A D760101 Công tác xã hội
A D340404 Quản trị nhân lực A D340115 Marketing   
A D340116 Bất động sản 
A D340120 Kinh doanh quốc tế   
A D340201 Tài chính-Ngân hàng   
A D340405 Hệ thống thông tin quản lý
A D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 
A D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử    
A D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A C210402 Thiết kế công nghiệp   
A D460112 Toán ứng dụng 
A D480103 Kỹ thuật phần mềm (mới) A D340201 Tài chính – Ngân hàng
A D340409 Quản trị công nghệ truyền thông (mới)
A D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 
A C340406 Quản trị văn phòng
A D850103 Quản lí đất đai   
A D440201 Địa chất học A D520503 Kĩ thuật trắc địa - bản đồ A D440221 Khí tượng học A D440224 Thủy văn A D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A D110104 Cấp thoát nước
A C510406 Công nghệ kỹ thuât môi trường
A C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
A C850103 Quản lý đất đai    A C510102 Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng   
A C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất
A C480202 Tin học ứng dụng
A D480101 Khoa học máy tính A D460201 Thống kê A D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D850201 Bảo hộ lao động   
A D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A D580105 Quy hoạch vùng và đô thị 
A D520301 Kỹ thuật hóa học A D340408 Quan hệ lao động
A D310301 Xã hội học
A D760101 Công tác xã hội
A C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A D310401 Tâm lí học
A D340121 Kinh doanh thương mại
A D520115 Kĩ thuật nhiệt
A D580208 Kĩ thuật xây dựng
A D520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá   
A D840101 Khai thác vận tải A D840106 Khoa học hàng hải       
A D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông)
A D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)   
A D520122 Kỹ thuật tàu thủy   
A D520103 Kỹ thuật Cơ khí   
A D840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
A D840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị Logistic và Vận tải đa phương thức)   
A C840107 Điều khiển tàu biển   
A C840108 Vận hành khai thác máy tàu thủy   
A C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   
A C840101 Khai thác vận tải
A D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
A D340122 Thương mại điện tử
A D340405 Hệ thống thông tin quản lí   
A D380101 Ngành Luật
A D220214 Đông Nam Á học
A D760101 Công tác xã hội
A D580302 Quản lý xây dựng
A D380107 Luật kinh tế
A D620105 Chăn nuôi
A D640101 Thú y
A D620109 Nông học (mới) A D620112 Bảo vệ thực vật   
A D620201 Lâm nghiệp   
A D620301 Nuôi trồng thuỷ sản
A D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường
A D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   
A D620114 Kinh doanh nông nghiệp
A D310501 Bản đồ học
A D620109 Nông học A D620201 Lâm nghiệp A D640101 Thú y A D620116 Phát triển nông thôn 
A D620109 Nông học A D620301 Nuôi trồng thủy sản
A C900107 Dược - NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
A D510602 Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
A D510105 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A D510601 Quản lí công nghiệp A D520309 Kĩ thuật vật liệu A D540201 Kĩ thuật Dệt
A D520115 Kĩ thuật nhiệt   
A D520501 Kĩ thuật địa chất A D520604 Kĩ thuật dầu khí
A D520122 Kĩ thuật tàu thuỷ
A D520401 Vật lí kĩ thuật
A D580203 Kĩ thuật công trình biển 
A D580211 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng 
A D580202 Kỹ thuật công trình thủy A C510505 Bảo dưỡng công nghiệp
A D480299 An toàn Thông tin
A D310101 Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí Công)
A D310106 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
A D340199 Thương mại điện tử A D520212 Kỹ thuật y sinh
A D440112 Hóa học
A D510605 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
A D460101 Toán học
A D520402 Kĩ thuật hạt nhân
A D440228 Hải dương học
A D440102 Vật lí học
A D140114 Quản lý giáo dục
A D140202 Giáo dục Tiểu học
A D140205 Giáo dục Chính trị

XEM THÊM: Các khối thi Đại Học mới nhất

Khối A có những ngành sư phạm nào?  

 

A D140209 Sư phạm Toán học
A D140211 Sư phạm Vật lý   
A D140212 Sư phạm Hóa học
A D140219 Sư phạm Địa lý A C140202 Giáo dục Tiểu học
A C140209 Sư phạm Toán học
A C140211 Sư phạm Vật lí
A C140212 Sư phạm Hóa học
A C140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
A C140215 Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
A C140216 Sư phạm Kinh tế gia đình
A C140219 Sư phạm Địa lí 
A D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Chia sẻ

Định hướng nghề nghiệp


TOP VIEW